Các Chỉ Số Dữ Liệu trong Báo Cáo Hiệu Suất
Báo cáo hiệu suất chứa các chỉ số dữ liệu giao dịch khác nhau. Để giúp bạn xác minh dữ liệu một cách chính xác, bài viết này định nghĩa các chỉ số dữ liệu được hiển thị trong báo cáo hiệu suất của ứng dụng SHOPLINE POS.
Định nghĩa các chỉ số phổ biến
Để biết chi tiết về cách xem báo cáo hiệu suất POS, bạn có thể tham khảo bài viết FAQ POS - Báo cáo hiệu suất cửa hàng hàng ngày.
Các chỉ số phổ biến trong báo cáo hiệu suất của ứng dụng SHOPLINE POS được định nghĩa như sau:
| Chỉ số | Định nghĩa |
| Doanh số | Doanh số = Tổng tiền hàng - Số tiền giảm giá + Phí vận chuyển + Thuế bán hàng + Tiền tip + Thuế vận chuyển - Số điểm được trừ + Điều chỉnh làm tròn + Thuế nhập khẩu - Số tiền hoàn trả |
| Số tiền hoàn trả | Số tiền hoàn trả thực tế phát sinh từ một đơn hàng được ghi nhận dựa trên thời gian hoàn trả thành công |
| Tổng giá trị đơn hàng | Tổng giá trị đơn hàng = Tổng tiền hàng - Số tiền giảm giá + Thuế bán hàng + Phí vận chuyển + Thuế vận chuyển + Tiền tip + Thuế nhập khẩu - Số điểm được trừ |
| Số tiền giảm giá | Số tiền giảm giá được trừ cho khách hàng bởi mã giảm giá do khách hàng áp dụng và phát sinh từ các chương trình giảm giá tạo thủ công. Để tính toán số tiền giảm giá, nó được phân bổ dựa trên tỷ lệ phần trăm của tổng tiền hàng của sản phẩm so với tổng tiền hàng của tất cả các sản phẩm. |
| Thuế | Tổng số tiền thuế phát sinh từ đơn hàng. |
| Giá trị giao dịch trung bình | Giá trị giao dịch trung bình = Doanh số / Số đơn hàng |
| Đơn hàng đã thanh toán | Số lượng đơn hàng đã thanh toán |
| Tổng số tiền đơn hàng thành công | Tổng số tiền của các đơn hàng đã thanh toán |
| Doanh thu thuần |
Doanh thu thuần = Tổng tiền hàng - Số tiền giảm giá - Số điểm được trừ + Điều chỉnh làm tròn - Số tiền hoàn trả |
Bài viết này được dịch bằng AI và có thể chứa một số sai sót. Để có thông tin chính xác nhất, vui lòng tham khảo phiên bản tiếng Anh gốc.