Hiểu về Hiệu Suất Ứng Dụng thông qua Phân Tích Ứng Dụng
Phân tích Ứng dụng cung cấp cái nhìn sâu sắc về các chỉ số hiệu suất chính liên quan đến hoạt động của ứng dụng của bạn, chẳng hạn như cài đặt ứng dụng, số lượng đơn hàng, số phiên, nguồn phiên, tỷ lệ chuyển đổi và nhiều hơn nữa. Những chỉ số này giúp bạn hiểu dữ liệu bán hàng quan trọng, xác định xu hướng, so sánh kết quả và đưa ra quyết định chiến lược cho hiệu suất của ứng dụng của bạn.
Xem Hiệu suất Ứng dụng
Từ bảng điều khiển quản trị SHOPLINE của bạn, đi đến Ứng dụng > Ứng dụng Người mua và chuyển sang trang Phân tích Ứng dụng. Tại đây, các chỉ số được hiển thị trong các ô. Múi giờ hiện tại của bạn được hiển thị ở đầu trang.
Chọn Khoảng Thời Gian
Theo mặc định, dữ liệu từ 7 ngày qua được hiển thị trên trang. Để xem dữ liệu cho các khoảng thời gian khác nhau, nhấp vào Ngày và chọn khoảng thời gian mong muốn. Ba khoảng thời gian đã được thiết lập sẵn: 7 ngày qua, 30 ngày qua, và 90 ngày qua. Bạn cũng có thể chỉ định bất kỳ khoảng thời gian tùy chỉnh nào bằng cách chọn ngày trên lịch.
So Sánh Dữ Liệu
Để so sánh dữ liệu với cùng một khoảng thời gian từ kỳ trước hoặc năm trước, nhấp vào So sánh với và chọn khoảng thời gian so sánh mong muốn. Theo mặc định, so sánh với kỳ trước được hiển thị. Bạn có thể thiết lập bất kỳ khoảng thời gian so sánh tùy chỉnh nào bằng cách chọn ngày trên lịch.
Xem Định Nghĩa Chỉ Số
Di chuột qua tên chỉ số để xem định nghĩa của nó trong hộp công cụ.
Hiểu Các Chỉ Số
| Chỉ số | Định nghĩa |
| Cài đặt Ứng dụng | Số lần người dùng tải xuống và mở ứng dụng lần đầu tiên. |
| Số Tiền Đơn Hàng Ứng Dụng |
Tổng số tiền của các đơn hàng thành công từ kênh bán hàng của Ứng dụng Người mua.
|
| Phiên |
Tổng số lượt truy cập vào ứng dụng. Một phiên bắt đầu khi một khách hàng mở ứng dụng và kết thúc khi ứng dụng bị đóng hoặc chuyển sang nền trong 30 phút mà không có sự kiện nào được kích hoạt. |
| Phiên Mới & Trở Lại |
|
| Phiên Ứng Dụng theo Nguồn | Số phiên theo nguồn.
|
| Phiên Ứng Dụng theo Nền Tảng | Số phiên theo loại nền tảng (iOS hoặc Android). |
| Đơn Hàng Ứng Dụng | Số đơn hàng thành công mà kênh bán hàng là Ứng dụng Người mua. |
| Tỷ Lệ Đơn Hàng Tổng | Tỷ lệ đơn hàng được đặt qua Ứng dụng Người mua so với tổng số đơn hàng từ tất cả các kênh bán hàng của bạn. |
| Tỷ Lệ Số Tiền Đơn Hàng Tổng | Tỷ lệ tổng doanh thu được tạo ra qua Ứng dụng Người mua so với tổng doanh thu của tất cả các kênh bán hàng của bạn. |
| AOV (Giá Trị Đơn Hàng Trung Bình) | Số Tiền Đơn Hàng Ứng Dụng / Đơn Hàng Ứng Dụng |
| CVR (Tỷ Lệ Chuyển Đổi) | Đơn Hàng Ứng Dụng / Phiên |
| Giá Trị Mỗi Phiên | Số Tiền Đơn Hàng Ứng Dụng / Phiên |
Bài viết này được dịch bằng AI và có thể chứa những không chính xác. Để có thông tin chính xác nhất, vui lòng tham khảo phiên bản tiếng Anh gốc.